– Dung dịch chuẩn pH 1.00
- 정확성 ±25°C에서 pH 0.01
- 실제 pH 값 표는 온도에 따라 병 본체에 인쇄되어 있습니다.
- 최대 4년까지 긴 보관 수명
- 각 병에는 분석 인증서(COA)가 함께 제공됩니다.
HI5001 là dung dịch đệm hiệu chuẩn 1.00 độ pH chất lượng cao được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 3696 / BS3978 sử dụng muối có độ tinh khiết cao, nước khử ion, cân bằng kiểm tra trọng lượng được chứng nhận và thủy tinh loại A trong môi trường được kiểm soát nhiệt độ được theo dõi bằng nhiệt kế được chứng nhận. Các giá trị được báo cáo là chính xác đến ± 25°C에서 pH는 0.01이며 NIST 표준 참조 물질(SRM)을 통해 추적 가능합니다.
|
HI5001 |
|
|
정확도 @25영형기음 |
1.00 ± 0.01 pH |
|
명세서 |
– 파란색 라벨이 붙은 500mL 플라스틱 병. – 무색 용액: 이 용액에는 pH 전극의 접합부나 기준 셀을 노랗게 하거나 변색시킬 수 있는 염료가 포함되어 있지 않습니다.. |
|
사용 방법 |
- 깨끗한 플라스틱 컵에 교정용액을 충분히 붓고 전극, 센서, pH 접합부가 표준용액에 완전히 잠기도록 합니다. - 정확성을 확인하세요: 장치를 측정 모드로 전환하려면 전극을 용액에 담그면 장치가 측정 결과를 값으로 읽습니다. 1.00 ± 0.01pH là bình thường. Nếu giá trị nằm ngoài khoảng này, xử lý điện cực với dung dịch oxy hóa hoặc khử, hoặc điện cực có thể bị hỏng, liên hệ kỹ thuật HANNA 028.39260.457 để được hỗ trợ. - 전극이나 측정기의 지침에 따라 전극을 교정하세요. |
|
보존 방법 |
- 사용 후에는 덮어서 직사광선을 피해 실온 보관하세요. - 용액을 희석하거나 화학물질을 첨가하지 마십시오. - 항상 각 교정에 새로운 용액을 사용하십시오. - 절대로 사용한 용액을 다시 병에 붓지 마십시오. |
|
측정기용 |
Bất kỳ máy đo pH nào |
|
분석 인증서(COA) |
가지다 |
|
물질안전보건자료 |
가지다 : HI5001_MSDS |
|
보장하다 |
아니다 |